Đá Mài TEIKEN: Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Gia Công Cơ Khí Chính Xác
Đá mài TEIKEN là thương hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản, được giới chuyên môn trong ngành gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu đánh giá cao về chất lượng và hiệu suất vượt trội. Với lịch sử lâu đời và quy trình sản xuất nghiêm ngặt, các sản phẩm đá mài TEIKEN đã trở thành tiêu chuẩn vàng, đảm bảo độ chính xác và độ bền bỉ cho mọi ứng dụng mài.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Đá Mài TEIKEN Chính Hãng Nhật Bản
Đá mài TEIKEN được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, mang lại những ưu điểm vượt trội mà ít loại đá mài nào trên thị trường có thể sánh được:
-
Xuất xứ Nhật Bản, Chất lượng Đảm bảo: Mỗi viên đá mài TEIKEN đều là kết quả của sự tỉ mỉ, chính xác theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS).
-
Hạt Mài Đặc Chủng Siêu Bén: Sử dụng các loại hạt mài cao cấp như Silicon Carbide (GC) hoặc Aluminium Oxide (WA), giúp đá có độ sắc bén cao, chuyên dụng để xử lý bề mặt thép cứng, thép sau nhiệt luyện, thép hợp kim mà không gây cháy xém bề mặt sản phẩm.
-
Độ Hao Mòn Cực Thấp: Nhờ chất kết dính (V – Vitrified Bond) chất lượng cao và mật độ hạt mài tối ưu, đá mài TEIKEN có tuổi thọ cao, giúp tiết kiệm chi phí thay thế và nâng cao hiệu quả kinh tế.
-
Đa Dạng Ứng Dụng: Thương hiệu cung cấp nhiều loại sản phẩm như đá mài phẳng, đá mài tròn, đá mài 2 đá với các kích thước, độ hạt (ví dụ: GC 80 I, 320I V) và độ nhám khác nhau, phù hợp với hầu hết các loại máy mài chuyên dụng.
Ứng Dụng Đa Dạng Của Đá Mài TEIKEN Trong Công Nghiệp
Đá mài TEIKEN đóng vai trò thiết yếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao:
-
Gia công Khuôn mẫu: Dùng để mài tinh, mài phẳng các chi tiết khuôn mẫu, đảm bảo bề mặt đạt độ nhám và độ chính xác hình học tuyệt đối.
-
Cơ khí Chính xác: Mài các chi tiết máy, trục, bánh răng, dụng cụ cắt (dao phay, mũi khoan…) sau quá trình nhiệt luyện để đạt độ cứng và độ sắc cần thiết.
-
Sản xuất Dụng cụ Cắt Gọt: Là vật tư không thể thiếu trong việc sản xuất và bảo dưỡng các dụng cụ cắt làm từ vật liệu siêu cứng.
-
Ứng dụng trên Máy Mài Công Nghiệp: Phù hợp lắp đặt trên các loại máy mài phổ biến như máy mài phẳng Okamoto, máy mài tròn, và đặc biệt là đá mài chuyên dụng cho máy mài 2 đá.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Đá Mài TEIKEN Phù Hợp
Để đạt được hiệu suất mài tối ưu, việc lựa chọn đá mài TEIKEN cần dựa trên các yếu tố sau (tham khảo thêm tại trang tư vấn chọn đá mài):
-
Vật liệu Gia công:
-
Thép cứng, thép hợp kim, Carbide: Nên chọn hạt mài GC (Silicon Carbide).
-
Thép thường, thép sau nhiệt: Có thể chọn hạt mài WA (White Aluminium Oxide).
-
-
Độ Nhám (Grit size):
-
Mài phá, mài thô: Chọn độ hạt thô (ví dụ: #46, #60).
-
Mài tinh, hoàn thiện bề mặt: Chọn độ hạt mịn (ví dụ: #80, #120, #320).
-
-
Kích thước và Tốc độ: Đảm bảo đường kính ngoài, độ dày và đường kính lỗ trục (cốt) của đá mài phải tương thích hoàn toàn với thông số kỹ thuật của máy mài bạn đang sử dụng để đảm bảo an toàn và hiệu suất (Ví dụ: Đá mài TEIKEN 255MM X 16MM X 16MM). Luôn tuân thủ tốc độ mài tối đa được khuyến nghị (MAX. $33 \text{ m/s}$ hoặc $2000 \text{ vòng/phút}$).
BẢNG PHÂN LOẠI ĐẦY ĐỦ – ĐÁ MÀI TEIKEN (click tham khảo thêm)
1. Nhóm kích thước 180 mm
| Mã sản phẩm | Độ hạt (Grit) | Độ cứng (Grade) | Kích thước (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| HW46I 180×6,4×31,75 | 46 | TÔI | 180×6,4×31,75 | Mài phá, mài thô thép |
| HW60I 180×6.4×31.75 | 60 | TÔI | 180×6,4×31,75 | Mài bán tinh thép cứng |
| HW80I 180×6.4×31.75 | 80 | TÔI | 180×6,4×31,75 | Mài tinh vừa |
| HW100J 180×6.4×31.75 | 100 | J | 180×6,4×31,75 | Mài tinh thép sau nhiệt luyện |
| HW120J 180×6.4×31.75 | 120 | J | 180×6,4×31,75 | Mài tinh, hoàn thiện bề mặt |
2. Nhóm kích thước 205 mm
| Mã sản phẩm | Độ hạt (Grit) | Độ cứng | Kích thước (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| HW46I 205×6.4×31.75 | 46 | TÔI | 205×6,4×31,75 | Mài phá chi tiết lớn |
| HW60I 205×6.4×31.75 | 60 | TÔI | 205×6,4×31,75 | Mài chuẩn bị cho mài tinh |
| HW80I 205×6.4×31.75 | 80 | TÔI | 205×6,4×31,75 | Mài bán tinh |
| HW100J 205×6.4×31.75 | 100 | J | 205×6,4×31,75 | Mài tinh khuôn thép |
| HW120J 205×6.4×31.75 | 120 | J | 205×6,4×31,75 | Mài tinh bề mặt phẳng |
3. Nhóm kích thước 255 mm
| Mã sản phẩm | Grit | Cấp | Kích thước (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| HW46K 255×13×31,75 | 46 | K | 255×13×31,75 | Mài phá tốc độ cao |
| HW60J 255×13×31.75 | 60 | J | 255×13×31,75 | Mài khuôn lớn |
| HW80J 255×13×31.75 | 80 | J | 255×13×31,75 | Mài tinh vật liệu cứng |
4. Nhóm kích thước 305 mm
| Mã sản phẩm | Grit | Cấp | Kích thước (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| HW46K 305×25×127 | 46 | K | 305×25×127 | Mài phá trên máy mài tròn |
| HW60K 305×25×127 | 60 | K | 305×25×127 | Mài bán tinh |
| HW80I 305×25×127 | 80 | TÔI | 305×25×127 | Mài tinh chi tiết lớn |
5. Nhóm kích thước 355 mm
| Mã sản phẩm | Grit | Cấp | Kích thước (mm) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| HW46K 355×38×127 | 46 | K | 355×38×127 | Mài thô chi tiết thép lớn |
| HW60K 355×38×127 | 60 | K | 355×38×127 | Mài bán tinh |
| HW80I 355×38×127 | 80 | TÔI | 355×38×127 | Mài tinh độ phẳng cao |
Mua Đá Mài TEIKEN Chính Hãng Ở Đâu?
Để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm, bạn nên lựa chọn mua tại đơn vị phân phối chính hãng, uy tín trên thị trường. Chúng tôi cam kết cung cấp hàng chuẩn 100%, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu của khách hàng từ lẻ đến sỉ.
Bên cạnh đá mài TEIKEN, NDU Việt Nam còn phân phối nhiều dòng đá mài công nghiệp chất lượng cao khác, bạn có thể tham khảo tại danh mục
📞 Liên hệ tư vấn & báo giá nhanh: 0974 616 616
Rất hân hạnh được đồng hành cùng quý khách!




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.